Bonasse Shrimp Flakes
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm ISO 22000
Xem chi tiết →
Sản phẩm
Dòng premium tỷ lệ nở siêu cao, dành cho trại giống yêu cầu chất lượng khắt khe.
Dòng premium tỷ lệ nở siêu cao, dành cho trại giống yêu cầu chất lượng khắt khe.
Thông số kỹ thuật chuẩn cho .
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thành phần | 100% trứng bào xác artemia |
| Tỷ lệ nở | ≥ 80% |
| Độ ẩm | ≥ 10% |
| Công dụng | Dùng làm thức ăn cho tôm, cua...bổ sung chất đạm, chất béo và các chất dinh dưỡng |
| Số | TCCS 01:2026/TS-TT |
| Quy cách | 425g/lon, 12lon /thùng |
| Ngày sản xuất (MFG) | 20260529 |
| Hạn sử dụng (EXP) | 20280529 |
| Công ty SX và xuất khẩu | HAINAN CIDE HIGH TECH FISHERY CO.,LTD. NO.129 FENGJIAWAN MODERN FISHERY INDUSTRIAL PARK, HUIWEN TOWN, WENCHANG CITY, HAINAN PROVINCE, CHINA |
| Thương nhân nhập khẩu và phân phối | HKD THANH THIÊN ĐC: Thôn Hòa Thạnh, Xã Phước Dinh, Tỉnh Khánh Hòa, VN |
Quy trình khuyến nghị khi triển khai tại trại giống.
Sử dụng nước biển với tỷ trọng 1.018 hoặc nước muối với độ mặn 20%. Duy trì nhiệt độ tốt nhất ở mức 28°C. Giá trị pH: Từ 8.5 đến 9. Đảm bảo có ánh sáng liên tục từ 2000 lux trở lên.
Trong suốt quá trình ấp nở, cần thông khí liên tục, bắt đầu từ 0.25-0.35 lít/phút/lít và sau đó tăng dần để trứng được treo đều trong nước
Khối lượng ấp nở: 2 gam trứng mỗi lít nước. Có thể thu hoạch sau 18-20 giờ ấp nở.
Bảo quản sản phẩm trong điều kiện khô ráo và lạnh dưới -5°C. Giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng. Thời hạn sử dụng: 2 năm kể từ ngày SX
Thư viện hình ảnh liên quan đến .
Các bước khuyến nghị tại trại giống
Vệ sinh dụng cụ và kiểm tra môi trường.
Tuân thủ liều lượng và thời gian khuyến nghị.
Quan sát phản ứng và điều chỉnh kịp thời.
Ghi nhận kết quả và tinh chỉnh cho vụ sau.
Đạt chứng nhận hệ thống quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm ISO 22000
Xem chi tiết →
Frozen Acartia ( Acanthacartia ) tonsa
Xem chi tiết →